);

GIÁ CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH

Bảng giá cước chuyển phát

CÔNG TY CHUYỂN PHÁT NHANH TÂN CẢ LỢI

Kính gửi: QUÝ KHÁCH HÀNG

Bảng giá được áp dụng từ 01/10/2017, Đã bao gồm 10% VAT và 20% Phụ phí xăng dầu.

I. BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH

Nấc trọng lượngMức cước (VNĐ)
EMS nội tỉnhEMS liên tỉnh
Vùng 1 (Từ HN đi các tỉnh KV1)Vùng 2Vùng 3 (Từ HN đi các tỉnh KV2, KV3)
Hà Nội đi Đà NẵngHà Nội đi TP.HCM
Thông thườngVùng XaThông thườngVùng XaThông thườngVùng XaThông thườngVùng Xa (Q2, Q7, Q8, Q9, Q12, Q.Bình Thạnh, Q.Bình Tân, Bình Chánh, Thủ Đức)Thông thườngVùng Xa
Đến 50gr10,56012,32111,22013,09012,54014,63012,54014,63013,20015,400
Trên 50gr – 100gr16,50019,25017,82020,79017,82020,79018,48021,560
Trên 100gr – 250gr13,20015,40021,78025,41026,40030,80028,38033,11029,70034,650
Trên 250gr – 500gr16,50019,25031,02036,19034,98040,81036,96043,12038,94045,430
Trên 500gr – 1000gr19,80023,10043,56050,82050,82059,29053,46062,37057,42066,990
Trên 1000gr – 1500gr23,76027,72052,80061,60065,34076,23069,30080,85073,26085,470
Trên 1500gr – 2000gr27,72032,34064,02074,69078,54091,63083,82097,79089,100103,950
500gr tiếp theo (Khu vực 228 tỉnh, tp.khu vực phía Bắc2,1122,4645,0165,85211,22013,09011,22013,09012,54014,630
Bắc Cạn, Bắc Giang Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Hòa Bình, Lai Châu, Lạng Sơn, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Tuyên Quang.
Khu vực 2 (22 tỉnh, TP khu vực phía Nam và 2 tỉnh khu vực miền Trung)An Giang, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Nai, Đồng Tháp, TP Hồ Chí Minh, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đắc Lắc, Đắc Nông
Khu vực 3 (11 tỉnh khu vực miền Trung)Bình Định, Đà Nẵng, Gia Lai, Kontum, Thừa Thiên Huế, Khánh Hòa, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Trị

 

 

II. BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT THƯỜNG  HÀNG

Trọng lượngNội thànhHN đi HCM – ĐN và ngược lạiĐến 300 kmTrên 300 km
Đến  50 kg200,000300,000300,000350,000
Mỗi 01 kg tiếp theo kg2,0003,5003,2006,000
Thời gian phát1-2  ngày5 – 6  ngày3 – 5 ngày5 – 7  ngày
* Đối với  hàng hoá khu vực ngoại thành, huyện, xã, thị trấn, vùng sâu vùng xa: Ngoài  bảng cước chính nêu trên cộng thêm 20% phí  trung chuyển.

III. BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT HÀNG BẢO ĐẢM

Trọng lượngNội thànhHN đi HCM – ĐN và ngược lạiĐến 300 kmTrên 300 km
02 kg đầu40,00045,00045,00045,000
Mỗi 01 kg tiếp theo kg3,0006,5005,0007,000
Thời gian phát2-3 ngày3 – 5 ngày1- 3   ngày5 – 6  ngày
* Đối với  hàng hoá khu vực ngoại thành, huyện, xã, thị trấn, vùng sâu vùng xa: Ngoài  bảng cước chính nêu trên cộng thêm 20% phí  trung chuyển.

IV/ CÁC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH ĐẶC BIỆT:

1. Phát hoả tốc : Trong nội thành, thành phố = Cước chính + 20.000 đ.( Hàng hoá tính 4.500/kg)

2. Phát hoả tốc : Từ HN đi HCM = Cước chính + 150.000đ (Hàng hoá một kg đầu 150.000 vnđ,mỗi kg tiếp theo 20.000đ).

3. Phát hoả tốc: Các tỉnh thoả thuận.

4. Chuyển hàng Vắcxin, thực phẩm đông lạnh, điện tử (Chứng từ hợp lệ kèm theo).

Cước phí cho 01kg đầu là 100.000đ (Mỗi kg tiếp theo cộng thêm 20.000đ).

5. Dịch vụ phát trước 9 giờ, Hồ sơ thầu: Áp dụng đối với thành phố Hồ Chí Minh giá cước gấp đôi giá chuyển phát nhanh thông thường.

V. LƯU Ý:

* Cách tính trọng lượng như sau: Nếu cân và đo bên nào có trọng lượng lớn hơn thì sẽ được tính là số kg thực tế.

* Hàng hoá cồng kềnh chuyển bằng hàng không, được quy đổi theo quy định của Việt Nam AirLines

Cách tính: Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)¸ 6000 = Kg

* Hàng cồng kềnh chuyển bằng đường bộ được tính theo công thức sau:

Cách tính: Dài(cm) x Rộng(cm) x  Cao (cm) x 300 =  Kg

VI/ DỊCH VỤ ĐÓNG GÓI, BÁO PHÁT: HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

KÍCH THƯỚC HÀNG DỄ VỠ, DỄ HƯ HỎNGCƯỚC PHÍ
Dài, Rộng, Cao < 30 cm mỗi chiều30.000 VND
30cm ≤ dài, rộng, cao ≤ 50cm mỗi chiều50.000 VND
50cm ≤ dài, rộng, cao ≤ 100cm mỗi chiều100.000 VND
Dài, Rộng, Cao < 100 cm mỗi chiềuTheo thoả thuận
DỊCH VỤ BÁO PHÁT5,000 đồng/ bill
CHUYỂN HOÀN( HÀNG) Bằng cước chiều điMiễn phí đối với  thư
Quý khách chịu trách nhiệm về độ an toàn của hàng hoá khi tự đóng gói !

VII.THỜI GIAN CAM KẾT CHUYỂN PHÁT NHANH

TỈNH ĐẾNTHỜI GIANTỈNH ĐẾNTHỜI GIAN
NHẬNGIỜ PHÁTNHẬNGIỜ PHÁT
An  Giang8h -> 16h3048h – 72Kiên Giang8h -> 16h3024h – 48h
Bạc Liêu8h -> 16h3048h – 72hKon Tum8h -> 16h3036h – 48h
Vũng Tàu8h -> 16h3024h – 48 hLai Châu8h -> 16h3048h – 72 h
Bắc Cạn8h -> 16h3024h – 48hLạng Sơn8h -> 16h3024h – 48h
Bắc Giang8h -> 16h3024h – 48hLào Cai8h -> 16h3024h – 48h
Bắc Ninh8h -> 16h3024hLâm Đồng8h -> 16h3048h – 72h
Bến Tre8h -> 16h3048h- 72hLong An8h -> 16h3024h – 48h
Bình Dương8h -> 16h3024h -48hNam Định8h -> 16h3024h
Bình Định8h -> 16h3036 – 48hNghệ An8h -> 16h3024h
Bình Phước8h -> 16h3024h – 48hNinh Bình8h -> 16h3024h
Bình Thuận8h -> 16h3024h – 48hNinh Thuận8h -> 16h3036h – 48h
Cao Bằng8h -> 16h3024h – 48hPhú Thọ8h -> 16h3024h
Cà Mau8h -> 16h3048h – 72hPhú Yên8h -> 16h3024h – 48h
Cần Thơ8h -> 16h3024h – 48hQuảng Bình8h -> 16h3024h – 48h
Đà Nẵng8h -> 16h3024hQuảng Nam8h -> 16h3024h -48h
Đăklăk8h -> 16h3024h – 48hQuảng Ngãi8h -> 16h3024h – 48h
Đăk Nông8h -> 16h3024h – 48hQuảng Ninh8h -> 16h3024h
Điện Biên8h -> 16h3048h – 72hQuảng Trị8h -> 16h3024h – 48h
Đồng Nai8h -> 16h3024h – 48 hSóc Trăng8h -> 16h3048h – 72h
Đồng Tháp8h -> 16h3024h – 48hSơn La8h -> 16h3036h – 48h
Gia Lai8h -> 16h3048h – 72hTây Ninh8h -> 16h3024h – 48h
Hà Giang8h -> 16h3024h – 48hThái Bình8h -> 16h3024h
Hà Nam8h -> 16h3024hThái Nguyên8h -> 16h3024h
Hà Nội8h -> 16h3024hThanh Hoá8h -> 16h3024h
Hà Tây8h -> 16h3024hTT – Huế8h -> 16h3024h – 36h
Hà Tĩnh8h -> 16h3024hTiền Giang8h -> 16h3036h-48h
Hải Dương8h -> 16h3024hTP.HCM8h -> 16h3024h
Hải Phòng8h -> 16h3024hTrà Vinh8h -> 16h3024h – 48h
Hậu Giang8h -> 16h3036h – 48hTuyên Quang8h -> 16h3024h – 48h
Hoà Bình8h -> 16h3024h – 48hVĩnh Long8h -> 16h3024h – 48h
Hưng Yên8h -> 16h3024hVĩnh Phúc8h -> 16h3024h
Khánh Ho8h -> 16h3048hYên Bái8h -> 16h3024h